Dự báo Thời tiết Đông Mỹ - Thành Phố Thái Bình
mây đen u ám
- Độ ẩm 53.2%
- Gió 4.22 m/s
- Điểm ngưng 24.1°
- UV 0.71
Dự báo thời tiết Đông Mỹ - Thành Phố Thái Bình những ngày tới
28.2° / 38.9°
27.2° / 36.6°
29° / 34.7°
28.3° / 39.3°
25.8° / 35.7°
Thời tiết Đông Mỹ - Thành Phố Thái Bình theo giờ
35.3° / 41.3°
53 %
mây đen u ám
34.7° / 41.4°
55 %
mây đen u ám
33.9° / 40°
59 %
mây đen u ám
30.8° / 34.7°
65 %
mưa vừa
29.4° / 32.4°
66 %
mây đen u ám
28.8° / 30.7°
68 %
mưa nhẹ
28.9° / 31.2°
68 %
mây đen u ám
29.5° / 32.7°
70 %
mây đen u ám
28° / 32.5°
74 %
mây đen u ám
28.6° / 33.9°
78 %
mưa nhẹ
29.5° / 34.5°
80 %
mây đen u ám
29° / 34.1°
82 %
mây đen u ám
28° / 34.2°
83 %
mây đen u ám
28.5° / 33.7°
84 %
mưa nhẹ
28.8° / 32.5°
81 %
mây đen u ám
28.3° / 33.4°
78 %
mây đen u ám
29.1° / 34.2°
73 %
mây đen u ám
30.1° / 35.1°
69 %
mây đen u ám
33° / 39.4°
61 %
mây đen u ám
34.3° / 41.9°
55 %
mây đen u ám
36° / 42.7°
51 %
mây đen u ám
36° / 42.9°
47 %
mây đen u ám
36.9° / 43.7°
47 %
mây cụm
36.2° / 42°
48 %
mây cụm
34.2° / 41.8°
55 %
mây cụm
32.8° / 39°
66 %
mưa nhẹ
31° / 36.2°
73 %
mưa nhẹ
29.1° / 33.2°
69 %
mưa nhẹ
28° / 30.2°
69 %
mưa nhẹ
27.4° / 29.4°
69 %
mưa nhẹ
27.1° / 29.7°
71 %
mưa nhẹ
28° / 30.8°
71 %
mây đen u ám
29° / 30.8°
73 %
mây đen u ám
28.9° / 31.3°
75 %
mây đen u ám
28.4° / 31.1°
77 %
mây đen u ám
28.1° / 31.8°
78 %
mây đen u ám
28.5° / 31.1°
79 %
mây đen u ám
28.5° / 31.6°
80 %
mây đen u ám
28.6° / 32.7°
76 %
mây đen u ám
30.3° / 35.6°
68 %
mây đen u ám
32.5° / 37.6°
61 %
mây đen u ám
34.8° / 40.1°
55 %
mây đen u ám
33.9° / 40°
55 %
mây đen u ám
32.6° / 37.8°
63 %
mây đen u ám
30° / 34.8°
69 %
mây đen u ám
34° / 38.8°
56 %
mây đen u ám
34.9° / 39.5°
55 %
mây đen u ám
33.3° / 39.2°
59 %
mây đen u ám
Nhiệt độ và lượng mưa Đông Mỹ - Thành Phố Thái Bình những ngày tới
Chất lượng không khí tại Đông Mỹ - Thành Phố Thái Bình
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
281.12
4.23
1.2
2.67
80.72
19.52
21.5
2.68